XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

考试 đọc là kǎo shì, nghĩa là dự thi; kỳ thi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

考试【考試】

[kǎo shì] [考 试]

dự thi; kỳ thi; lượng từ: 次 (cì)

检查知识或技能的活动,也指参加测试

明天有考试。

míng tiān yǒu kǎo shì.

Ngày mai có bài thi.

次

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

考试前我们做好了充分的准备。

kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.

Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.

还没呢,我觉得这次考试很难。

hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.

Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về từ 考试

考试 nghĩa là gì?

考试 (kǎo shì) nghĩa là dự thi; kỳ thi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 考试 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 考, 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 考试?

Thường gặp: 考试卷 (kǎo shì juàn) – bài thi; 考试院 (kǎo shì yuàn) – Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung H…; 会士考试 (huì shì kǎo shì) – agrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp); 甄别考试 (zhēn bié kǎo shì) – sàng lọc; 科举考试 (kē jǔ kǎo shì) – kỳ thi khoa bảng (thời xưa); 编班考试 (biān bān kǎo shì) – kỳ thi xếp lớp.