科举考试 đọc là kē jǔ kǎo shì, nghĩa là kỳ thi khoa bảng (thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 科举考试
科举考试 nghĩa là gì?
科举考试 (kē jǔ kǎo shì) nghĩa là kỳ thi khoa bảng (thời xưa).
Cách viết 科举考试 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 科, 举, 考, 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.