XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科学家 đọc là kē xué jiā, nghĩa là nhà khoa học; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

科学家【科學家】

[kē xué jiā] [科 HỌC GIA]

nhà khoa học; lượng từ: 个 (gè)

从事科学研究的人

他是一个科学家。

tā shì yí gè kē xué jiā.

Anh ấy là một nhà khoa học.

个

对,科学家更看重有没有好环境做研究。

duì, kē xué jiā gèng kàn zhòng yǒu méi yǒu hǎo huán jìng zuò yán jiū.

Đúng, các nhà khoa học coi trọng hơn việc có môi trường tốt để làm nghiên cứu hay không.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

科学家乘坐潜艇探索海底世界。

kē xué jiā chéng zuò qián tǐng tàn suǒ hǎi dǐ shì jiè.

Các nhà khoa học đi tàu ngầm để khám phá thế giới đáy biển.

看了。这次给科学家的薪酬待遇确实比以前高很多。

kàn le. zhè cì gěi kē xué jiā de xīn chóu dài yù què shí bǐ yǐ qián gāo hěn duō.

Xem rồi. Đãi ngộ tiền lương lần này cho các nhà khoa học quả thực cao hơn trước rất nhiều.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về từ 科学家

科学家 nghĩa là gì?

科学家 (kē xué jiā) nghĩa là nhà khoa học; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 科学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科学家?

Thường gặp: 原子科学家 (yuán zǐ kē xué jiā) – nhà khoa học nguyên tử; 计算机科学家 (jì suàn jī kē xué jiā) – nhà khoa học máy tính.