XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原子科学家 đọc là yuán zǐ kē xué jiā, nghĩa là nhà khoa học nguyên tử; nhà khoa học hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 原子科学家

原子科学家 nghĩa là gì?

原子科学家 (yuán zǐ kē xué jiā) nghĩa là nhà khoa học nguyên tử; nhà khoa học hạt nhân.

Cách viết 原子科学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 子, 科, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.