XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国家 đọc là guó jiā, nghĩa là quốc gia; dân tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

国家【國家】

[guó jiā] [国 GIA]

quốc gia; dân tộc; nhà nước; lượng từ: 个 (gè)

拥有领土、人民和政府的社会共同体

中国是一个大国家。

zhōng guó shì yí gè dà guó jiā.

Trung Quốc là một quốc gia lớn.

个

拿着证明去你们国家的大使馆办。

ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.

Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。

shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.

Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 国家

国家 nghĩa là gì?

国家 (guó jiā) nghĩa là quốc gia; dân tộc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 国家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国家?

Thường gặp: 国家级 (guó jiā jí) – cấp quốc gia (hành chính); 国家队 (guó jiā duì) – đội tuyển quốc gia; 核国家 (hé guó jiā) – quốc gia hạt nhân; 主权国家 (zhǔ quán guó jiā) – quốc gia có chủ quyền; 发达国家 (fā dá guó jiā) – quốc gia phát triển; 国家主义 (guó jiā zhǔ yì) – chủ nghĩa dân tộc.