XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国家队 đọc là guó jiā duì, nghĩa là đội tuyển quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国家队

[guó jiā duì] [国 GIA 队]

đội tuyển quốc gia

国家队在比赛中斩获两金一铜。

guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.

Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.

他是国家队重点培养的后备力量。

tā shì guó jiā duì zhòng diǎn péi yǎng de hòu bèi lì liàng.

Anh ấy là lực lượng dự bị được đội tuyển quốc gia chú trọng bồi dưỡng.

他是国家队的著名球星。

tā shì guó jiā duì de zhù míng qiú xīng.

Anh ấy là ngôi sao bóng nổi tiếng của đội quốc gia.

Hỏi đáp về từ 国家队

国家队 nghĩa là gì?

国家队 (guó jiā duì) nghĩa là đội tuyển quốc gia.

Cách viết 国家队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 家, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.