XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球队 đọc là qiú duì, nghĩa là đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

球队【球隊】

[qiú duì] [球 队]

đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)

参加比赛的体育队伍

那个球队很好。

nà ge qiú duì hěn hǎo.

Đội bóng đó rất giỏi.

可是,转会费太高,严重影响了各支球队之间的公平竞争。

kě shì, zhuǎn huì fèi tài gāo, yán zhòng yǐng xiǎng le gè zhī qiú duì zhī jiān de gōng píng jìng zhēng.

Nhưng mà, phí chuyển nhượng quá cao ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự cạnh tranh công bằng giữa các đội bóng.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

球队在下半场奋力扳平了比分。

qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.

Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.

我们学校的棒球队拿到了冠军。

wǒ men xué xiào de bàng qiú duì ná dào le guàn jūn.

Đội bóng chày của trường chúng tôi đã giành chức vô địch.

Hỏi đáp về từ 球队

球队 nghĩa là gì?

球队 (qiú duì) nghĩa là đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 球队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球队?

Thường gặp: 足球队 (zú qiú duì) – đội bóng đá.