XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球员 đọc là qiú yuán, nghĩa là cầu thủ; thành viên đội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

球员【球員】

[qiú yuán] [球 员]

cầu thủ; thành viên đội

球类运动的比赛人员

球员在赛前热身。

qiú yuán zài sài qián rè shēn.

Các cầu thủ khởi động trước trận đấu.

要是总出现误判,球员多年的努力不就白费了吗?

yào shi zǒng chū xiàn wù pàn, qiú yuán duō nián de nǔ lì bú jiù bái fèi le ma?

Nếu cứ xuất hiện phán quyết sai, nỗ lực nhiều năm của cầu thủ chẳng phải uổng phí sao?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

那位球员已经和俱乐部签约了。

nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.

Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.

嗯,条件确实变好了,但买球员要花太多钱,小俱乐部就很难生存。

èn, tiáo jiàn què shí biàn hǎo le, dàn mǎi qiú yuán yào huā tài duō qián, xiǎo jù lè bù jiù hěn nán shēng cún.

Ừm, điều kiện đúng là tốt hơn rồi, nhưng mua cầu thủ phải tốn quá nhiều tiền thì các câu lạc bộ nhỏ rất khó tồn tại.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

Hỏi đáp về từ 球员

球员 nghĩa là gì?

球员 (qiú yuán) nghĩa là cầu thủ; thành viên đội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 球员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球员?

Thường gặp: 击球员 (jī qiú yuán) – vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.).