XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球鞋 đọc là qiú xié, nghĩa là giày thể thao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

球鞋

[qiú xié] [球 鞋]

giày thể thao

运动时穿的鞋

这双球鞋很新。

zhè shuāng qiú xié hěn xīn.

Đôi giày thể thao này rất mới.

那个年轻人出门前匆忙蹬上一双球鞋。

nà ge nián qīng rén chū mén qián cōng máng dēng shàng yì shuāng qiú xié.

Chàng trai trẻ vội vã xỏ đôi giày thể thao trước khi ra ngoài.

这种限定款球鞋一经发售便被抢购一空。

zhè zhǒng xiàn dìng kuǎn qiú xié yì jīng fā shòu biàn bèi qiǎng gòu yì kōng.

Đôi giày thể thao mẫu giới hạn này vừa mở bán đã bị tranh mua sạch sẽ.

Hỏi đáp về từ 球鞋

球鞋 nghĩa là gì?

球鞋 (qiú xié) nghĩa là giày thể thao. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 球鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.