XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞋 đọc là xié, nghĩa là giày; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī). Thuộc bộ Cách 革. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

鞋

[xié]

giày; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)

穿在脚上保护脚的物品

这双鞋很漂亮。

zhè shuāng xié hěn piào liang.

Đôi giày này rất đẹp.

双、只

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

这双鞋的鞋底已经严重磨损了。

zhè shuāng xié de xié dǐ yǐ jīng yán zhòng mó sǔn le.

Đế của đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng rồi.

你看这双白色的鞋子怎么样?

nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?

Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

Hỏi đáp về chữ 鞋

鞋 nghĩa là gì?

鞋 (xié) nghĩa là giày; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鞋 thuộc bộ Cách (革).

Chữ 鞋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 球鞋 (qiú xié) – giày thể thao; 皮鞋 (pí xié) – giày da; 高跟鞋 (gāo gēn xié) – giày cao gót; 凉鞋 (liáng xié) – dép sandal; 拖鞋 (tuō xié) – dép lê; 穿小鞋 (chuān xiǎo xié) – nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ).