XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秒 đọc là miǎo, nghĩa là giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc). Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

秒

[miǎo]

giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức

时间或角度单位;口语表立刻

请大家等我几秒,我马上就来。

qǐng dà jiā děng wǒ jǐ miǎo, wǒ mǎ shàng jiù lái.

Xin mọi người đợi tôi vài giây, tôi tới ngay.

我帮你按秒表,你弹一遍吧。

wǒ bāng nǐ àn miǎo biǎo, nǐ tán yí biàn ba.

Để mình bấm giờ giúp bạn, bạn đàn một lần đi.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

机器几秒内就能得出结果,根本不会耽误时间。

jī qì jǐ miǎo nèi jiù néng dé chū jié guǒ, gēn běn bú huì dān wù shí jiān.

Máy móc chỉ trong vài giây là đưa ra kết quả, căn bản không làm lỡ thời gian.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

大家一起倒数三秒,准备发射。

dà jiā yì qǐ dào shǔ sān miǎo, zhǔn bèi fā shè.

Mọi người cùng đếm ngược ba giây, chuẩn bị phóng.

Hỏi đáp về chữ 秒

秒 nghĩa là gì?

秒 (miǎo) nghĩa là giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 秒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秒 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 争分夺秒 (zhēng fēn duó miǎo) – tranh thủ từng phút từng giây; 奈秒 (nài miǎo) – nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan); 微秒 (wēi miǎo) – microgiây, µs, 10^-6 s; 毫秒 (háo miǎo) – mili giây, ms; 皮秒 (pí miǎo) – picogiây, ps, 10^-12 s; 秒射 (miǎo shè) – xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục.