XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分钟 đọc là fēn zhōng, nghĩa là phút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

分钟【分鐘】

[fēn zhōng] [分 钟]

phút

时间单位,等于六十秒

等我五分钟。

děng wǒ wǔ fēn zhōng.

Đợi tôi năm phút.

五分钟很快,我们不能再等了。

wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.

Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

好,放一点儿盐,再炒两分钟。

hǎo, fàng yì diǎn r yán, zài chǎo liǎng fēn zhōng.

Được, cho một ít muối, rồi xào thêm hai phút.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 分钟

分钟 nghĩa là gì?

分钟 (fēn zhōng) nghĩa là phút. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 分钟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 钟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分钟?

Thường gặp: 三分钟热度 (sān fēn zhōng rè dù) – thời gian nhiệt tình ngắn.