XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分手 đọc là fēn shǒu, nghĩa là chia tay; chia lìa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

分手

[fēn shǒu] [分 手]

1.chia tay; chia lìa; chia tay tình cảm

结束恋爱关系或与人分别

他们两个人因为性格不合分手了。

tā men liǎng gè rén yīn wèi xìng gé bù hé fēn shǒu le.

Hai người họ đã chia tay vì tính cách không hợp.

2.tạm chia, tan họp

聚会或同行结束后各自离开

旅行结束后,大家在车站分手了。

lǚ xíng jié shù hòu, dà jiā zài chē zhàn fēn shǒu le.

Sau chuyến du lịch, mọi người chia tay nhau ở ga.

提前退票会被扣除一部分手续费。

tí qián tuì piào huì bèi kòu chú yí bù fen shǒu xù fèi.

Trả vé trước hạn sẽ bị khấu trừ một phần phí dịch vụ.

Hỏi đáp về từ 分手

分手 nghĩa là gì?

分手 (fēn shǒu) nghĩa là chia tay; chia lìa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 分手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分手?

Thường gặp: 分手代理 (fēn shǒu dài lǐ) – "người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mố….