XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

握手 đọc là wò shǒu, nghĩa là bắt tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

握手

[wò shǒu] [握 手]

bắt tay

两人伸手相握,表问候或友好

他们高兴地握手。

tā men gāo xìng dì wò shǒu.

Họ vui vẻ bắt tay nhau.

他的手掌很大,握手时很有力。

tā de shǒu zhǎng hěn dà, wò shǒu shí hěn yǒu lì.

Bàn tay anh ấy rất to, bắt tay rất có lực.

经朋友中间疏通,他俩终于握手言和。

jīng péng yǒu zhōng jiān shū tōng, tā liǎ zhōng yú wò shǒu yán hé.

Nhờ bạn bè ở giữa hòa giải, hai người bọn họ cuối cùng đã bắt tay làm hòa.

经历了一场误会后,他们终于握手和解了。

jīng lì le yì chǎng wù huì hòu, tā men zhōng yú wò shǒu hé jiě le.

Sau một hồi hiểu lầm, họ cuối cùng đã bắt tay hòa giải.

Hỏi đáp về từ 握手

握手 nghĩa là gì?

握手 (wò shǒu) nghĩa là bắt tay. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 握手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 握, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.