XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 握 đọc là wò, nghĩa là cầm; nắm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

握

[wò]

cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát

用手抓住或攥住

两位经理在会议开始前热情地握了手。

liǎng wèi jīng lǐ zài huì yì kāi shǐ qián rè qíng dì wò le shǒu.

Hai vị giám đốc đã bắt tay nhiệt tình trước khi cuộc họp bắt đầu.

嗯,语法你都掌握了吗?

èn, yǔ fǎ nǐ dōu zhǎng wò le ma?

Ừm, ngữ pháp em đã nắm vững hết chưa?

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

他已经完全掌握了这项新技术。

tā yǐ jīng wán quán zhǎng wò le zhè xiàng xīn jì shù.

Anh ấy đã nắm vững hoàn toàn công nghệ mới này.

赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?

zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?

Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về chữ 握

握 nghĩa là gì?

握 (wò) nghĩa là cầm; nắm. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 握 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 握 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 握 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 握 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 把握 (bǎ wò) – nắm bắt (cũng nghĩa bóng); 握手 (wò shǒu) – bắt tay; 掌握 (zhǎng wò) – nắm bắt (thường là nghĩa bóng); 在握 (zài wò) – (bóng) nắm trong tay; 握住 (wò zhù) – nắm chặt; 握别 (wò bié) – bắt tay chia tay.