XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿出 đọc là ná chū, nghĩa là lấy ra; đưa ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

拿出

[ná chū] [拿 出]

lấy ra; đưa ra; cung cấp

从里面取出来或提供出来

请拿出你的书。

qǐng ná chū nǐ de shū.

Xin hãy lấy sách của bạn ra.

好的。请你把借书证拿出来。

hǎo de. qǐng nǐ bǎ jiè shū zhèng ná chū lái.

Được rồi. Mời em lấy thẻ thư viện ra.

Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把

写报告时必须拿出充分的依据。

xiě bào gào shí bì xū ná chū chōng fèn de yī jù.

Khi viết báo cáo phải đưa ra đầy đủ căn cứ.

没关系,把你的笔记本拿出来吧。

méi guān xì, bǎ nǐ de bǐ jì běn ná chū lái ba.

Không sao, lấy vở ghi chép của bạn ra đi.

Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không

Hỏi đáp về từ 拿出

拿出 nghĩa là gì?

拿出 (ná chū) nghĩa là lấy ra; đưa ra. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 拿出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.