XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得出 đọc là dé chū, nghĩa là đạt được (kết quả); đi đến (kết luận). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

得出

[dé chū] [得 出]

đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)

经过思考或分析获得结果

我们得出了一个答案。

wǒ men dé chū le yí gè dá àn.

Chúng tôi đã đưa ra được một đáp án.

嗯,看得出来,你今晚一直有点儿坐立不安。

èn, kàn de chū lái, nǐ jīn wǎn yì zhí yǒu diǎn r zuò lì bù ān.

Ừ, nhìn là thấy, tối nay bạn cứ hơi đứng ngồi không yên.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

经过长期观察,他得出了结论。

jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.

Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.

机器几秒内就能得出结果,根本不会耽误时间。

jī qì jǐ miǎo nèi jiù néng dé chū jié guǒ, gēn běn bú huì dān wù shí jiān.

Máy móc chỉ trong vài giây là đưa ra kết quả, căn bản không làm lỡ thời gian.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

Hỏi đáp về từ 得出

得出 nghĩa là gì?

得出 (dé chū) nghĩa là đạt được (kết quả); đi đến (kết luận). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 得出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 得出?

Thường gặp: 看得出 (kàn de chū) – có thể thấy.