XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发出 đọc là fā chū, nghĩa là ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

发出【發出】

[fā chū] [发 出]

1.ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)

散布或传送声音、信号、文件等

老师发出了新的通知。

lǎo shī fā chū le xīn de tōng zhī.

Thầy giáo đã gửi đi thông báo mới.

2.tỏa ra, phát ra (mùi hương, ánh sáng)

散发或放射出光线、气味等

这朵花发出了淡淡的香味。

zhè duǒ huā fā chū le dàn dàn de xiāng wèi.

Bông hoa này tỏa ra mùi hương thoang thoảng.

不客气,快发出来让我看看吧。

bú kè qì, kuài fā chū lái ràng wǒ kàn kàn ba.

Không có gì, mau đăng lên cho mình xem nào.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

机器运转时发出了异常的响声。

jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.

Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.

太好了,我现在就发出去!

tài hǎo le, wǒ xiàn zài jiù fā chū qù!

Tốt quá, bây giờ em gửi đi luôn!

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về từ 发出

发出 nghĩa là gì?

发出 (fā chū) nghĩa là ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 发出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发出?

Thường gặp: 迸发出 (bèng fā chū) – bung ra; 发出指示 (fā chū zhǐ shì) – ban hành chỉ thị.