XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迸发出 đọc là bèng fā chū, nghĩa là bung ra; bùng nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迸发出

[bèng fā chū] [迸 发 出]

bung ra; bùng nổ

钢水下落时迸发出耀眼的火星。

gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.

Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.

压抑已久的情感终于迸发出来。

yā yì yǐ jiǔ de qíng gǎn zhōng yú bèng fā chū lái.

Cảm xúc bị kìm nén bấy lâu cuối cùng cũng bộc phát ra.

他在工作中迸发出无限的创造力。

tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.

Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.

Hỏi đáp về từ 迸发出

迸发出 nghĩa là gì?

迸发出 (bèng fā chū) nghĩa là bung ra; bùng nổ.

Cách viết 迸发出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迸, 发, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.