XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迸发 đọc là bèng fā, nghĩa là bung ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

迸发【迸發】

[bèng fā] [迸 发]

bung ra

突然由内向外发出或喷射出来。

他在工作中迸发出无限的创造力。

tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.

Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.

Hỏi đáp về từ 迸发

迸发 nghĩa là gì?

迸发 (bèng fā) nghĩa là bung ra. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 迸发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迸, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迸发?

Thường gặp: 迸发出 (bèng fā chū) – bung ra.