XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打发 đọc là dǎ fa, nghĩa là phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

打发

[dǎ fa] [打 发]

1.phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian)

派人做某事、使离开或消磨时间

老板打发他去邮局寄一份重要文件。

lǎo bǎn dǎ fā tā qù yóu jú jì yí fèn zhòng yào wén jiàn.

Sếp phái anh ấy đến bưu điện gửi một tài liệu quan trọng.

2.Giải quyết qua chuyện, đối phó qua loa

随便应付或处置

这点小钱你就想把我打发了?

zhè diǎn xiǎo qián nǐ jiù xiǎng bǎ wǒ dǎ fā le?

Vài đồng bạc lẻ này mà anh muốn đối phó với tôi sao?

发车前我们打扑克打发时间。

fā chē qián wǒ men dǎ pū kè dǎ fā shí jiān.

Trước khi xe chạy chúng tôi đánh bài giết thời gian.

Hỏi đáp về từ 打发

打发 nghĩa là gì?

打发 (dǎ fa) nghĩa là phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 打发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打发?

Thường gặp: 打发时间 (dǎ fā shí jiān) – giết thời gian.