XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泡 đọc là pào, nghĩa là bong bóng; bọt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

泡

[pào]

bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha

鼓起或松软之物;气泡

他连续熬夜加班,眼皮都泡了。

tā lián xù áo yè jiā bān, yǎn pí dōu pào le.

Anh ấy liên tục thức đêm tăng ca, mí mắt sưng húp cả lên.

bãi (lượng từ cho nước tiểu)

用于小便的量词

小狗在树下撒了一泡尿。

xiǎo gǒu zài shù xià sā le yí pào niào.

Chú chó nhỏ đi một bãi nước tiểu dưới gốc cây.

老师,泡龙井茶有什么要求吗?

lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?

Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

买好茶,你顺便学一下怎么泡茶吧。

mǎi hǎo chá, nǐ shùn biàn xué yí xià zěn me pào chá ba.

Mua trà xong, em nhân tiện học cách pha trà luôn nhé.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

水已经煮开了,你可以泡茶了。

shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.

Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.

Hỏi đáp về chữ 泡

泡 nghĩa là gì?

泡 (pào) nghĩa là bong bóng; bọt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 泡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泡 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灯泡 (dēng pào) – bóng đèn; 气泡 (qì pào) – bong bóng; 泡沫 (pào mò) – bọt; 浸泡 (jìn pào) – ngâm; 冲泡 (chōng pào) – thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột ho…; 卵泡 (luǎn pāo) – nang trứng.