XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灯泡 đọc là dēng pào, nghĩa là bóng đèn; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灯泡【燈泡】

[dēng pào] [灯 泡]

bóng đèn; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); lượng từ: 个 (gè)

发光的电光源,亦喻妨碍情侣的人。

书房的灯泡坏了,需要换个新的。

shū fáng de dēng pào huài le, xū yào huàn gè xīn de.

Bóng đèn phòng đọc sách hỏng rồi, cần thay cái mới.

个

请扶一下这个梯子,我要上去换灯泡。

qǐng fú yí xià zhè ge tī zǐ, wǒ yào shàng qù huàn dēng pào.

Xin hãy giữ cái thang này một chút, tôi muốn lên thay bóng đèn.

Hỏi đáp về từ 灯泡

灯泡 nghĩa là gì?

灯泡 (dēng pào) nghĩa là bóng đèn; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 灯泡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灯, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灯泡?

Thường gặp: 电灯泡 (diàn dēng pào) – bóng đèn.