XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灯笼 đọc là dēng lóng, nghĩa là đèn lồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灯笼【燈籠】

[dēng lóng] [灯 笼]

đèn lồng

有外罩的便携或悬挂式照明器具。

每逢春节,街上都挂满了红灯笼。

měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.

Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.

找到了!灯笼和春联都在这里。

zhǎo dào le! dēng long hé chūn lián dōu zài zhè lǐ.

Tìm thấy rồi! Lồng đèn và câu đối Tết đều ở đây.

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

节日期间,街上挂满了红灯笼。

jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.

Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.

好,挂完灯笼我们就贴春联。

hǎo, guà wán dēng long wǒ men jiù tiē chūn lián.

Được, treo xong lồng đèn thì chúng ta dán câu đối Tết.

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 灯笼

灯笼 nghĩa là gì?

灯笼 (dēng lóng) nghĩa là đèn lồng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 灯笼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灯, 笼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灯笼?

Thường gặp: 灯笼果 (dēng lóng guǒ) – quả tầm bóp; 灯笼花 (dēng lóng huā) – hoa đăng lồng; 灯笼裤 (dēng lóng kù) – quần chẽn; 灯笼鱼 (dēng lóng yú) – cá đèn lồng.