XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笼 đọc là lǒng, nghĩa là bao trùm; che phủ. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笼

[lǒng]

bao trùm; che phủ; (dùng trong 笼子 (lǒng zi)) hộp lớn; tiếng Đài Loan [lóng]

找到了!灯笼和春联都在这里。

zhǎo dào le! dēng long hé chūn lián dōu zài zhè lǐ.

Tìm thấy rồi! Lồng đèn và câu đối Tết đều ở đây.

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

房间里笼罩着一股紧张的气氛。

fáng jiān lǐ lǒng zhào zhe yì gǔ jǐn zhāng de qì fēn.

Trong phòng bao trùm một bầu không khí căng thẳng.

好,挂完灯笼我们就贴春联。

hǎo, guà wán dēng long wǒ men jiù tiē chūn lián.

Được, treo xong lồng đèn thì chúng ta dán câu đối Tết.

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về chữ 笼

笼 nghĩa là gì?

笼 (lǒng) nghĩa là bao trùm; che phủ.

Cách viết chữ 笼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 笼 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 笼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灯笼 (dēng lóng) – đèn lồng; 笼子 (lóng zi) – lồng; 笼统 (lǒng tǒng) – chung chung; 笼罩 (lǒng zhào) – bao trùm; 出笼 (chū lóng) – (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; 囚笼 (qiú lóng) – lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân.