出笼
[chū lóng] [出 笼]
(thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēn fēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện; nổi lên
出笼 đọc là chū lóng, nghĩa là (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēn fēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū lóng] [出 笼]
(thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēn fēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện; nổi lên
出笼 (chū lóng) nghĩa là (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēn fēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện.
Viết lần lượt từng chữ 出, 笼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.