XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出去 đọc là chū qù, nghĩa là đi ra ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

出去

[chū qù] [出 去]

đi ra ngoài

从里面到外面去

我出去。

wǒ chū qù.

Tôi ra ngoài.

ra ngoài (bổ ngữ chỉ hướng xa người nói)

用在动词后,表示向外远离说话人

小狗从屋里跑出去了。

xiǎo gǒu cóng wū lǐ pǎo chū qù le.

Con chó nhỏ chạy từ trong nhà ra ngoài rồi.

是吗?那我需要现在出去吗?

shì ma? nà wǒ xū yào xiàn zài chū qù ma?

Vậy sao? Vậy mình có cần bây giờ đi ra ngoài không?

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能

天气很冷,可是他还是出去了。

tiān qì hěn lěng, kě shì tā hái shì chū qù le.

Trời rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.

好啊!我也正想出去运动呢。

hǎo a! wǒ yě zhèng xiǎng chū qù yùn dòng ne.

Được chứ! Mình cũng đang muốn ra ngoài vận động đây.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 出去

出去 nghĩa là gì?

出去 (chū qù) nghĩa là đi ra ngoài. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 出去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出去?

Thường gặp: 豁出去 (huō chu qu) – liều lĩnh; 搬出去 (bān chū qù) – chuyển ra ngoài (rời đi); 泼出去的水 (pō chū qù de shuǐ) – nước đã đổ đi.