XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豁出去 đọc là huō chu qu, nghĩa là liều lĩnh; đánh liều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

豁出去

[huō chu qu] [豁 出 去]

liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng

为了达到目的而不惜付出一切代价。

这次项目非常关键,大家决定豁出去了。

zhè cì xiàng mù fēi cháng guān jiàn, dà jiā jué dìng huō chū qù le.

Dự án lần này cực kỳ then chốt, mọi người quyết định chơi tới cùng.

Hỏi đáp về từ 豁出去

豁出去 nghĩa là gì?

豁出去 (huō chu qu) nghĩa là liều lĩnh; đánh liều. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 豁出去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豁, 出, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.