XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豁达 đọc là huò dá, nghĩa là khoáng đạt; rộng lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

豁达【豁達】

[huò dá] [豁 达]

khoáng đạt; rộng lượng

性格开朗,心胸开阔,不计较得失。

他性格开朗豁达,从不计较个人得失。

tā xìng gé kāi lǎng huò dá, cóng bù jì jiào gè rén dé shī.

Tính cách anh ấy cởi mở hào phóng, không bao giờ so đo hơn thua cá nhân.

能拥有这种从容豁达的心态非常难得,这证明你真正成熟了。

néng yōng yǒu zhè zhǒng cóng róng huò dá de xīn tài fēi cháng nán dé, zhè zhèng míng nǐ zhēn zhèng chéng shú le.

Có thể sở hữu tâm thái ung dung cởi mở thế này rất đáng quý, điều này chứng minh em đã thực sự trưởng thành.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

他心胸豁达,从不与人计较小事。

tā xīn xiōng huò dá, cóng bù yǔ rén jì jiào xiǎo shì.

Anh ấy tấm lòng khoáng đạt, không bao giờ so đo chuyện nhỏ với người khác.

Hỏi đáp về từ 豁达

豁达 nghĩa là gì?

豁达 (huò dá) nghĩa là khoáng đạt; rộng lượng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 豁达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豁, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.