XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表达 đọc là biǎo dá, nghĩa là diễn đạt; truyền tải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表达【表達】

[biǎo dá] [表 达]

diễn đạt; truyền tải

用语言文字或行动表示思想感情

他不会表达自己的想法。

tā bú huì biǎo dá zì jǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy không biết bày tỏ suy nghĩ của mình.

sự biểu đạt; lời biểu đạt

表示思想感情的言行

他的眼神是一种无声的表达。

tā de yǎn shén shì yì zhǒng wú shēng de biǎo dá.

Ánh mắt của anh ấy là một sự biểu đạt không lời.

当然,光看是不能让你熟练表达的。

dāng rán, guāng kàn shì bù néng ràng nǐ shú liàn biǎo dá de.

Tất nhiên, chỉ nhìn thì không thể giúp em diễn đạt thành thạo.

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

他用音乐表达内心悲伤的情感。

tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.

Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.

好啊,你具体说说,是担心影响表达吗?

hǎo a, nǐ jù tǐ shuō shuō, shì dān xīn yǐng xiǎng biǎo dá ma?

Được chứ, em nói cụ thể xem, có phải em lo ảnh hưởng đến việc diễn đạt không?

Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự

Hỏi đáp về từ 表达

表达 nghĩa là gì?

表达 (biǎo dá) nghĩa là diễn đạt; truyền tải. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表达?

Thường gặp: 表达式 (biǎo dá shì) – biểu thức (toán học); 正则表达式 (zhèng zé biǎo dá shì) – biểu thức chính quy (tin học); 表达失语症 (biǎo dá shī yǔ zhèng) – chứng mất ngôn ngữ diễn đạt.