XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表演 đọc là biǎo yǎn, nghĩa là vở kịch; buổi biểu diễn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表演

[biǎo yǎn] [表 演]

vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn

在公开场合演出或展示技艺

他们在台上表演唱歌。

tā men zài tái shàng biǎo yǎn chàng gē.

Họ biểu diễn ca hát ở trên sân khấu.

场

尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。

yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.

Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

运动会的开幕式表演精彩极了。

yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.

Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.

对啊,但怎么在表演中融入现代舞台表现手法呢?

duì a, dàn zěn me zài biǎo yǎn zhōng róng rù xiàn dài wǔ tái biǎo xiàn shǒu fǎ ne?

Đúng vậy ạ, nhưng làm sao để lồng ghép thủ pháp biểu diễn sân khấu hiện đại vào biểu diễn ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

Hỏi đáp về từ 表演

表演 nghĩa là gì?

表演 (biǎo yǎn) nghĩa là vở kịch; buổi biểu diễn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表演 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表演?

Thường gặp: 表演赛 (biǎo yǎn sài) – trận đấu biểu diễn; 发表演讲 (fā biǎo yǎn jiǎng) – phát biểu diễn thuyết; 时装表演 (shí zhuāng biǎo yǎn) – buổi biểu diễn thời trang; 登台表演 (dēng tái biǎo yǎn) – lên sân khấu biểu diễn; 表演过火 (biǎo yǎn guò huǒ) – diễn quá lố; 口技表演者 (kǒu jì biǎo yǎn zhě) – người biểu diễn thuật ném giọng.