XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发表演讲 đọc là fā biǎo yǎn jiǎng, nghĩa là phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发表演讲

[fā biǎo yǎn jiǎng] [发 表 演 讲]

phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn

英国首相发表演讲,介绍了新的政策。

yīng guó shǒu xiàng fā biǎo yǎn jiǎng, jiè shào le xīn de zhèng cè.

Thủ tướng Anh phát biểu diễn văn giới thiệu chính sách mới.

主席将在明天发表演讲。

zhǔ xí jiāng zài míng tiān fā biǎo yǎn jiǎng.

Chủ tịch sẽ phát biểu bài diễn văn vào ngày mai.

Hỏi đáp về từ 发表演讲

发表演讲 nghĩa là gì?

发表演讲 (fā biǎo yǎn jiǎng) nghĩa là phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn.

Cách viết 发表演讲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 表, 演, 讲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.