XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发生 đọc là fā shēng, nghĩa là xảy ra; xảy đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

发生

[fā shēng] [发 生]

xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

出现某种情况或事情

昨天路上发生了一起大事。

zuó tiān lù shang fā shēng le yì qǐ dà shì.

Hôm qua trên đường đã xảy ra một chuyện lớn.

发生什么事了?你慢慢说。

fā shēng shén me shì le? nǐ màn màn shuō.

Đã xảy ra chuyện gì thế? Em cứ từ từ nói.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

事情发生时,经理正好也在场。

shì qíng fā shēng shí, jīng lǐ zhèng hǎo yě zài chǎng.

Khi sự việc xảy ra, giám đốc cũng vừa hay có mặt.

这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。

zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.

Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về từ 发生

发生 nghĩa là gì?

发生 (fā shēng) nghĩa là xảy ra; xảy đến. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 发生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发生?

Thường gặp: 再发生 (zài fā shēng) – tái diễn; 发生率 (fā shēng lǜ) – tỉ lệ xảy ra; 发生关系 (fā shēng guān xi) – có quan hệ tình dục với ai; 胚胎发生 (pēi tāi fā shēng) – quá trình phát sinh phôi; 形态发生素 (xíng tài fā shēng sù) – morphogen.