发生率 đọc là fā shēng lǜ, nghĩa là tỉ lệ xảy ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发生率
发生率 nghĩa là gì?
发生率 (fā shēng lǜ) nghĩa là tỉ lệ xảy ra.
Cách viết 发生率 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 生, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.