XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发动 đọc là fā dòng, nghĩa là khởi động; phát động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

发动【發動】

[fā dòng] [发 动]

khởi động; phát động; huy động

使机器运转或号召开展某种活动

早上天气太冷,车没发动。

zǎo shàng tiān qì tài lěng, chē méi fā dòng.

Buổi sáng trời quá lạnh, xe không khởi động được.

嗯,我赞成。但若限制过严,药企将失去研发动力,难以兼顾专利保护与公共健康。

èn, wǒ zàn chéng. dàn ruò xiàn zhì guò yán, yào qǐ jiāng shī qù yán fā dòng lì, nán yǐ jiān gù zhuān lì bǎo hù yǔ gōng gòng jiàn kāng.

Ừm, tôi đồng ý. Nhưng nếu hạn chế quá nghiêm ngặt, doanh nghiệp dược sẽ mất động lực nghiên cứu, khó kết hợp hài hòa giữa bảo hộ bằng sáng chế và sức khỏe cộng đồng.

Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền

可这样一来,专利持有者的长期研发动力很可能被彻底削弱,原研投入往往高达数亿美元。

kě zhè yàng yì lái, zhuān lì chí yǒu zhě de cháng qī yán fā dòng lì hěn kě néng bèi chè dǐ xuē ruò, yuán yán tóu rù wǎng wǎng gāo dá shù yì měi yuán.

Nhưng làm như vậy, động lực nghiên cứu phát triển lâu dài của người nắm giữ sáng chế rất có thể bị làm xói mòn triệt để, vốn đầu tư nghiên cứu gốc thường lên tới hàng trăm triệu đô la.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

轮机长正在机舱里检查发动机。

lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.

Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.

Hỏi đáp về từ 发动

发动 nghĩa là gì?

发动 (fā dòng) nghĩa là khởi động; phát động. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 发动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发动?

Thường gặp: 发动力 (fā dòng lì) – công suất động lực; 发动机 (fā dòng jī) – động cơ; 推车发动 (tuī chē fā dòng) – đẩy nổ máy (xe); 喷气发动机 (pēn qì fā dòng jī) – động cơ phản lực; 柴油发动机 (chái yóu fā dòng jī) – động cơ diesel; 涡轮轴发动机 (wō lún zhóu fā dòng jī) – động cơ trục tuabin.