XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷气发动机 đọc là pēn qì fā dòng jī, nghĩa là động cơ phản lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喷气发动机

喷气发动机 nghĩa là gì?

喷气发动机 (pēn qì fā dòng jī) nghĩa là động cơ phản lực.

Cách viết 喷气发动机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 气, 发, 动, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.