XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喷 đọc là pēn, nghĩa là phun; xịt. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

喷

[pēn]

1.phun; xịt; phụt

请不要在公共场所随便喷香水。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí biàn pēn xiāng shuǐ.

Xin vui lòng không xịt nước hoa khuấy động nơi công cộng.

2.mắng; chỉ trích gay gắt

口语,严厉批评或抨击

他因为失误被老板喷了一顿。

tā yīn wèi shī wù bèi lǎo bǎn pēn le yí dùn.

Anh ấy vì sai sót bị sếp mắng một trận.

王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。

wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.

Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

山脚下有一眼四季喷涌的泉水。

shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.

Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.

感冒的时候我总是不断地打喷嚏。

gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.

Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.

Hỏi đáp về chữ 喷

喷 nghĩa là gì?

喷 (pēn) nghĩa là phun; xịt. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 喷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喷 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打喷嚏 (dǎ pēn tì) – hắt xì; 喷泉 (pēn quán) – đài phun nước; 井喷 (jǐng pēn) – (dầu) phun trào; 喷出 (pēn chū) – phun; 喷发 (pēn fā) – phun trào; 喷嘴 (pēn zuǐ) – vòi phun.