XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打喷嚏 đọc là dǎ pēn tì, nghĩa là hắt xì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

打喷嚏【打噴嚏】

[dǎ pēn tì] [打 喷 嚏]

hắt xì

鼻黏膜受刺激急剧喷气出声

感冒的时候我总是不断地打喷嚏。

gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.

Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.

在咳嗽或打喷嚏时,戴口罩能有效阻挡飞沫。

zài ké sou huò dǎ pēn tì shí, dài kǒu zhào néng yǒu xiào zǔ dǎng fēi mò.

Khi ho hoặc hắt hơi, đeo khẩu trang có thể ngăn giọt bắn hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 打喷嚏

打喷嚏 nghĩa là gì?

打喷嚏 (dǎ pēn tì) nghĩa là hắt xì. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 打喷嚏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 喷, 嚏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.