XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嚏 đọc là tì, nghĩa là hắt xì. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嚏

[tì]

hắt xì

阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。

ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.

Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

感冒的时候我总是不断地打喷嚏。

gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.

Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.

他对花粉过敏,一到春天就打喷嚏。

tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān jiù dǎ pēn tì.

Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi.

Hỏi đáp về chữ 嚏

嚏 nghĩa là gì?

嚏 (tì) nghĩa là hắt xì.

Cách viết chữ 嚏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嚏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嚏 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嚏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打喷嚏 (dǎ pēn tì) – hắt xì; 喷嚏 (pēn tì) – hắt xì; 嚏喷 (tì pen) – hắt xì; 阿嚏 (ā tì) – (từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi); 喷嚏剂 (pēn tì jì) – chất gây hắt xì; 打嚏喷 (dǎ tì pen) – hắt xì.