XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阿嚏 đọc là ā tì, nghĩa là (từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阿嚏

[ā tì] [阿 嚏]

(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)

阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。

ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.

Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

Hỏi đáp về từ 阿嚏

阿嚏 nghĩa là gì?

阿嚏 (ā tì) nghĩa là (từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi).

Cách viết 阿嚏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阿, 嚏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.