XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阿 đọc là ā, nghĩa là tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; cũng đọc là [à]. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阿

[ā]

tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; cũng đọc là [à]

阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。

ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.

Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。

ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.

Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.

不客气,快给阿姨打电话吧。

bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.

Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.

Trong bài: Nạp tiền điện thoại

Hỏi đáp về chữ 阿

阿 nghĩa là gì?

阿 (ā) nghĩa là tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; cũng đọc là [à].

Cách viết chữ 阿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阿 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 阿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阿姨 (ā yí) – dì (chị em của mẹ); 阿拉伯语 (Ā lā bó yǔ) – ngôn ngữ Ả Rập; 东阿 (dōng ē) – huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城 (liáo chéng), Sơn Đông; 山阿 (shān ē) – một góc núi; 巴阿 (bā ā) – Pakistan-Afghanistan; 阿三 (ā sān) – (miệt thị) người Ấn Độ.