XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阿姨 đọc là ā yí, nghĩa là dì (chị em của mẹ); mẹ kế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

阿姨

[ā yí] [阿 姨]

dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ

母亲的姐妹或对年长女性尊称

阿姨,请问图书馆在哪里?

ā yí, qǐng wèn tú shū guǎn zài nǎ lǐ?

Dì ơi, cho hỏi thư viện ở đâu ạ?

个

不客气,快给阿姨打电话吧。

bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.

Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.

Trong bài: Nạp tiền điện thoại

阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。

ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.

Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.

李阿姨手很巧,做饭很好吃。

lǐ ā yí shǒu hěn qiǎo, zuò fàn hěn hǎo chī.

Dì Lý rất khéo tay, nấu ăn rất ngon.

Hỏi đáp về từ 阿姨

阿姨 nghĩa là gì?

阿姨 (ā yí) nghĩa là dì (chị em của mẹ); mẹ kế. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 阿姨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阿, 姨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阿姨?

Thường gặp: 三阿姨 (sān ā yí) – dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại; 二阿姨 (èr ā yí) – dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ; 大阿姨 (dà ā yí) – dì, chị cả trong gia đình bên ngoại; 小阿姨 (xiǎo ā yí) – dì, em út trong các chị em gái bên ngoại.