XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妈 đọc là mā, nghĩa là mẹ; má. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

妈【媽】

[mā]

mẹ; má; mẫu

母亲的口语称呼

妈,我回来了。

mā, wǒ huí lái le.

Mẹ, con về rồi.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

Hỏi đáp về chữ 妈

妈 nghĩa là gì?

妈 (mā) nghĩa là mẹ; má. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妈 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 妈妈 (mā ma) – mẹ; 大妈 (dà mā) – vợ của anh trai bố; 亲妈 (qīn mā) – mẹ ruột; 你妈 (nǐ mā) – (thán từ) mẹ mày; 后妈 (hòu mā) – (thông tục) mẹ kế; 契妈 (qì mā) – mẹ nuôi.