XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大妈 đọc là dà mā, nghĩa là vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大妈【大媽】

[dà mā] [ĐẠI 妈]

vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

伯父的妻子,亦尊称年长妇女。

住在隔壁的大妈经常给我们送水果。

zhù zài gé bì de dà mā jīng cháng gěi wǒ men sòng shuǐ guǒ.

Bác gái sống ở nhà bên cạnh thường xuyên mang hoa quả cho chúng tôi.

街角的大妈正在铁板上摊煎饼。

jiē jiǎo de dà mā zhèng zài tiě bǎn shàng tān jiān bǐng.

Bác gái ở góc phố đang tráng bánh kếp trên chảo sắt.

大妈常夸自己的儿媳妇孝顺懂事。

dà mā cháng kuā zì jǐ de r xí fù xiào shùn dǒng shì.

Bác thường khen con dâu mình hiếu thảo, hiểu chuyện.

这位大妈虽然唠叨,但心肠非常好。

zhè wèi dà mā suī rán láo dao, dàn xīn cháng fēi cháng hǎo.

Bác gái này tuy lắm điều nhưng bụng dạ rất tốt.

Hỏi đáp về từ 大妈

大妈 nghĩa là gì?

大妈 (dà mā) nghĩa là vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大妈?

Thường gặp: 老大妈 (lǎo dà mā) – "Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi).