伯母
[bó mǔ] [伯 母]
vợ của anh trai của cha; thím; cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình
伯父的妻子;对朋友母亲的尊称。
伯母做的一桌菜非常符合我的口味。
bó mǔ zuò de yì zhuō cài fēi cháng fú hé wǒ de kǒu wèi.Bác gái làm một bàn thức ăn rất hợp khẩu vị của tôi.
个
伯母 đọc là bó mǔ, nghĩa là vợ của anh trai của cha; thím. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó mǔ] [伯 母]
vợ của anh trai của cha; thím; cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình
伯父的妻子;对朋友母亲的尊称。
伯母做的一桌菜非常符合我的口味。
bó mǔ zuò de yì zhuō cài fēi cháng fú hé wǒ de kǒu wèi.Bác gái làm một bàn thức ăn rất hợp khẩu vị của tôi.
个
伯母 (bó mǔ) nghĩa là vợ của anh trai của cha; thím. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 伯, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.