祖母
[zǔ mǔ] [祖 母]
bà nội
父亲的母亲。
我的祖母常常给我讲她年轻时的故事。
wǒ de zǔ mǔ cháng cháng gěi wǒ jiǎng tā nián qīng shí de gù shì.Bà nội tôi thường kể cho tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của bà.
祖母 đọc là zǔ mǔ, nghĩa là bà nội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǔ mǔ] [祖 母]
bà nội
父亲的母亲。
我的祖母常常给我讲她年轻时的故事。
wǒ de zǔ mǔ cháng cháng gěi wǒ jiǎng tā nián qīng shí de gù shì.Bà nội tôi thường kể cho tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của bà.
祖母 (zǔ mǔ) nghĩa là bà nội. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 祖, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 叔祖母 (shū zǔ mǔ) – vợ của em trai ông nội; 外祖母 (wài zǔ mǔ) – bà ngoại; 曾祖母 (zēng zǔ mǔ) – bà cố nội; 祖母绿 (zǔ mǔ lǜ) – ngọc lục bảo; 高祖母 (gāo zǔ mǔ) – cụ cố (bà cố); 伯叔祖母 (bó shū zǔ mǔ) – vợ của anh em ông nội.