XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祖 đọc là zǔ, nghĩa là tổ tiên; tổ phụ. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祖

[zǔ]

tổ tiên; tổ phụ; ông bà

清明节时,人们会去扫墓祭祖。

qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.

Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.

我们应该尊敬祖先,保持传统。

wǒ men yīng gāi zūn jìng zǔ xiān, bǎo chí chuán tǒng.

Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên, duy trì truyền thống.

每到周末,我都会去探望祖父。

měi dào zhōu mò, wǒ dōu huì qù tàn wàng zǔ fù.

Mỗi dịp cuối tuần, tôi đều đến thăm ông nội.

Hỏi đáp về chữ 祖

祖 nghĩa là gì?

祖 (zǔ) nghĩa là tổ tiên; tổ phụ.

Cách viết chữ 祖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祖 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 祖国 (zǔ guó) – tổ quốc; 祖母 (zǔ mǔ) – bà nội; 祖父 (zǔ fù) – ông nội; 祖传 (zǔ chuán) – truyền lại từ tổ tiên; 祖先 (zǔ xiān) – tổ tiên; 祖宗 (zǔ zōng) – tổ tiên.