XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖先 đọc là zǔ xiān, nghĩa là tổ tiên; tổ tông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

祖先

[zǔ xiān] [祖 先]

tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa

我们应该尊敬祖先,保持传统。

wǒ men yīng gāi zūn jìng zǔ xiān, bǎo chí chuán tǒng.

Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên, duy trì truyền thống.

清明节家家户户都会祭祀祖先。

qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.

Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.

桌上摆满了供祖先享用的新鲜水果。

zhuō shàng bǎi mǎn le gòng zǔ xiān xiǎng yòng de xīn xiān shuǐ guǒ.

Trên bàn bày đầy hoa quả tươi cúng tổ tiên.

许多家庭至今仍有供奉祖先的习俗。

xǔ duō jiā tíng zhì jīn réng yǒu gòng fèng zǔ xiān de xí sú.

Nhiều gia đình đến nay vẫn còn phong tục thờ cúng tổ tiên.

Hỏi đáp về từ 祖先

祖先 nghĩa là gì?

祖先 (zǔ xiān) nghĩa là tổ tiên; tổ tông. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 祖先 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祖先?

Thường gặp: 直系祖先 (zhí xì zǔ xiān) – tổ tiên trực hệ.