XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优先 đọc là yōu xiān, nghĩa là có ưu tiên; được ưu tiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

优先【優先】

[yōu xiān] [优 先]

có ưu tiên; được ưu tiên

放在前面,先于别人或别的事

公共汽车上,我们应该优先给老人让座。

gōng gòng qì chē shàng, wǒ men yīng gāi yōu xiān gěi lǎo rén ràng zuò.

Trên xe buýt, chúng ta nên ưu tiên nhường ghế cho người gia.

赞同。那你打算优先统筹哪一板块?

zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?

Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

我们优先选择有教学经验且对民俗感兴趣的同学。

wǒ men yōu xiān xuǎn zé yǒu jiào xué jīng yàn qiě duì mín sú gǎn xìng qù de tóng xué.

Chúng em ưu tiên chọn những bạn có kinh nghiệm giảng dạy và hứng thú với phong tục tập quán.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

商务舱的乘客享有优先登机的服务。

shāng wù cāng de chéng kè xiǎng yǒu yōu xiān dēng jī de fú wù.

Hành khách khoang thương gia được hưởng dịch vụ ưu tiên lên máy bay.

Hỏi đáp về từ 优先

优先 nghĩa là gì?

优先 (yōu xiān) nghĩa là có ưu tiên; được ưu tiên. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 优先 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 优先?

Thường gặp: 优先级 (yōu xiān jí) – (tin học) mức độ ưu tiên; 优先股 (yōu xiān gǔ) – cổ phiếu ưu đãi; 女士优先 (nǚ shì yōu xiān) – Ưu tiên phụ nữ!; 优先承购权 (yōu xiān chéng gòu quán) – quyền mua trước; 优先认股权 (yōu xiān rèn gǔ quán) – quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành).