XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优先级 đọc là yōu xiān jí, nghĩa là (tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

优先级

[yōu xiān jí] [优 先 级]

(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)

领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?

lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?

Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

嗯,没问题。首要环节是将所有任务录入新系统,并对各事项逐一标注优先级别。

èn, méi wèn tí. shǒu yào huán jié shì jiāng suǒ yǒu rèn wu lù rù xīn xì tǒng, bìng duì gè shì xiàng zhú yī biāo zhù yōu xiān jí bié.

Ừ, không thành vấn đề. Khâu then chốt đầu tiên là nhập toàn bộ nhiệm vụ vào hệ thống mới, đồng thời lần lượt đánh dấu mức độ ưu tiên cho từng mục.

Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện

Hỏi đáp về từ 优先级

优先级 nghĩa là gì?

优先级 (yōu xiān jí) nghĩa là (tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử).

Cách viết 优先级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 先, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.